Tên vùng Diện tích (ha) Sản lượng
Vùng Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh
0 450
Vùng Đông Bắc
Quảng Ninh, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Cạn, Hà Giang, Lào Cai, Thái Nguyên, Bắc Giang
0 735
Vùng Đồng bằng Sông Hồng
Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Nam Định và Vĩnh Phúc
0 345
Vùng Đông Nam Bộ và Vùng Tây Nam Bộ
An Giang, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Tiền Giang; Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh
0 410
Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận
0 350
Vùng Tây Bắc
Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình
0 520
Vùng Tây Nguyên
Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng
0 263